chửa hoang

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chửa hoang (Danh từ)

Tình trạng có thai không hợp pháp, thường ám chỉ việc mang thai trước khi kết hôn.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy đã phải đối mặt với nhiều khó khăn khi gia đình biết tin cô chửa hoang."
  • 2."Chửa hoang không chỉ ảnh hưởng đến bản thân mà còn đến cả gia đình cô."
  • 3."Nhiều bạn trẻ hiện nay vẫn còn e ngại nói về vấn đề chửa hoang."
2
Động từ

Nghĩa 2: chửa hoang (Động từ)

Hành động mang thai mà không có sự chuẩn bị hoặc không mong muốn.

Ví dụ (3)
  • 1."Bạn bè của cô ấy đã khuyên cô không nên để chuyện chửa hoang xảy ra quá sớm."
  • 2."Cô ấy không có ý định chửa hoang vào lúc này vì còn nhiều dự định trong tương lai."
  • 3."Chửa hoang quá sớm có thể làm gián đoạn việc học hành và sự nghiệp."

Lưu ý khi sử dụng "chửa hoang"

Lưu ý về động từ

"chửa hoang" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"chửa hoang" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "chửa hoang" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chửa hoang"

chửa hoang là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Tình trạng có thai không hợp pháp, thường ám chỉ việc mang thai trước khi kết hôn. Ví dụ: "Cô ấy đã phải đối mặt với nhiều khó khăn khi gia đình biết tin cô chửa hoang."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này