chửa

Động từPhụ từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chửa (Động từ)

(Phụ nữ hoặc một số động vật cái) ở trong trạng thái mang thai hoặc chứa trứng trong bụng.

Ví dụ (3)
  • 1."Bụng mang dạ chửa."
  • 2."Trâu đang chửa."
  • 3."Cô ấy vừa thông báo rằng mình đã chửa."
2
Phụ từ

Nghĩa 2: chửa (Phụ từ)

(Khẩu ngữ) nghĩa tương tự như chưa.

Ví dụ (3)
  • 1."Chưa."
  • 2.""Ngày đi em chửa có chồng, Ngày về em đã tay bồng tay mang.""
  • 3."Mình chửa quyết định đi du lịch năm nay."

Lưu ý khi sử dụng "chửa"

Lưu ý về động từ

"chửa" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "chửa" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chửa"

chửa là động từ, phụ từ trong tiếng Việt. (Phụ nữ hoặc một số động vật cái) ở trong trạng thái mang thai hoặc chứa trứng trong bụng. Ví dụ: "Bụng mang dạ chửa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này