chửa trâu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chửa trâu (Động từ)

(Khẩu ngữ) chỉ việc mang thai quá lâu, thường là quá chín tháng mười ngày mà vẫn chưa sinh con.

Ví dụ (2)
  • 1."Cô ấy đã chửa trâu gần một năm mà vẫn chưa sinh."
  • 2."Họ đồn rằng con bò đó đã chửa trâu qua mùa mưa rồi."

Lưu ý khi sử dụng "chửa trâu"

Lưu ý về động từ

"chửa trâu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chửa trâu"

chửa trâu là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) chỉ việc mang thai quá lâu, thường là quá chín tháng mười ngày mà vẫn chưa sinh con. Ví dụ: "Cô ấy đã chửa trâu gần một năm mà vẫn chưa sinh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này