chửa buộm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chửa buộm (Động từ)

(Phương ngữ) dùng để chỉ tình trạng mang thai mà không rõ cha của đứa trẻ.

Ví dụ (2)
  • 1."Cô ấy bị chửa buộm và không biết ai là cha đứa trẻ."
  • 2."Trong làng, rất ít người nói về chuyện chửa buộm."

Lưu ý khi sử dụng "chửa buộm"

Lưu ý về động từ

"chửa buộm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chửa buộm"

chửa buộm là động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) dùng để chỉ tình trạng mang thai mà không rõ cha của đứa trẻ. Ví dụ: "Cô ấy bị chửa buộm và không biết ai là cha đứa trẻ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này