chửi bới
Định nghĩa
Nghĩa 1: chửi bới (Động từ)
Hành động chửi mắng to tiếng và dùng những lời lẽ xúc phạm, thường mang tính chất quá đáng.
- 1."Chửi bới nhau om sòm."
- 2."Họ chửi bới vì những cuộc tranh cãi không có hồi kết."
- 3."Đừng chửi bới người khác, hãy cố gắng giải quyết vấn đề một cách văn minh."
Lưu ý khi sử dụng "chửi bới"
Lưu ý về động từ
"chửi bới" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "chửi bới"
chửi bới là động từ trong tiếng Việt. Hành động chửi mắng to tiếng và dùng những lời lẽ xúc phạm, thường mang tính chất quá đáng. Ví dụ: "Chửi bới nhau om sòm."
Từ liên quan
chửa hoang
Tình trạng có thai không hợp pháp, thường ám chỉ việc mang thai trước khi kết hôn.
chửa trâu
(Khẩu ngữ) chỉ việc mang thai quá lâu, thường là quá chín tháng mười ngày mà vẫn chưa sinh con.
chửi
Thốt ra những lời lẽ thô tục hoặc cay độc nhằm xúc phạm hoặc làm nhục người khác.
chửi chó mắng mèo
Hành động chỉ trích, mắng mỏ hoặc chửi bới một cách tức giận, thường nhằm vào người khác với thái độ không hài lòng.
chửi mắng
Hành động nói những lời khó nghe hoặc chỉ trích ai đó một cách gay gắt.
chửi rủa
Hành động chửi mắng và nguyền rủa một cách thô tục.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.