chừng độ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chừng độ (Danh từ)

Khoảng được xác định một cách đại khái.

Ví dụ (3)
  • 1."Tuổi chừng độ đôi mươi."
  • 2."Từ đây đến đó chừng độ dăm cây số."
  • 3."Chi phí cho bữa tiệc chừng độ vài triệu đồng."

Lưu ý khi sử dụng "chừng độ"

Lưu ý về danh từ

"chừng độ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "chừng độ"

chừng độ là danh từ trong tiếng Việt. Khoảng được xác định một cách đại khái. Ví dụ: "Tuổi chừng độ đôi mươi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này