chừng độ
Định nghĩa
Nghĩa 1: chừng độ (Danh từ)
Khoảng được xác định một cách đại khái.
- 1."Tuổi chừng độ đôi mươi."
- 2."Từ đây đến đó chừng độ dăm cây số."
- 3."Chi phí cho bữa tiệc chừng độ vài triệu đồng."
Lưu ý khi sử dụng "chừng độ"
Lưu ý về danh từ
"chừng độ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "chừng độ"
chừng độ là danh từ trong tiếng Việt. Khoảng được xác định một cách đại khái. Ví dụ: "Tuổi chừng độ đôi mươi."
Từ liên quan
chừng mực
Mức độ vừa phải, không thái quá.
chừng như
Diễn tả sự suy đoán về một điều gì đó mà không hoàn toàn chắc chắn.
chừng đỗi
Từ dùng trong khẩu ngữ, ít phổ biến, mang nghĩa tương tự như chừng mực.
chửa
(Phụ nữ hoặc một số động vật cái) ở trong trạng thái mang thai hoặc chứa trứng trong bụng.
chửa buộm
(Phương ngữ) dùng để chỉ tình trạng mang thai mà không rõ cha của đứa trẻ.
chửa hoang
Tình trạng có thai không hợp pháp, thường ám chỉ việc mang thai trước khi kết hôn.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.