chữa chạy

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chữa chạy (Động từ)

Có nghĩa tương tự như 'chạy chữa', thường dùng để chỉ hành động chữa trị, sửa chữa một cách tạm thời.

Ví dụ (2)
  • 1."Chúng ta cần chữa chạy những vấn đề nhỏ trước khi sửa chữa lớn."
  • 2."Trong tình huống khẩn cấp, anh ấy đã chữa chạy cho chiếc xe hỏng."

Lưu ý khi sử dụng "chữa chạy"

Lưu ý về động từ

"chữa chạy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chữa chạy"

chữa chạy là động từ trong tiếng Việt. Có nghĩa tương tự như 'chạy chữa', thường dùng để chỉ hành động chữa trị, sửa chữa một cách tạm thời. Ví dụ: "Chúng ta cần chữa chạy những vấn đề nhỏ trước khi sửa chữa lớn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này