chữa cháy

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chữa cháy (Động từ)

Hành động giải quyết tình huống khẩn cấp, chủ yếu nhằm tạm thời đối phó mà chưa giải quyết vấn đề một cách triệt để.

Ví dụ (3)
  • 1."Trót làm sai nên phải tìm cách chữa cháy."
  • 2."Sau khi gặp sự cố, chúng tôi phải chữa cháy ngay để giảm thiểu thiệt hại."
  • 3."Việc sửa đổi dự án chỉ là một biện pháp chữa cháy tạm thời."

Lưu ý khi sử dụng "chữa cháy"

Lưu ý về động từ

"chữa cháy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chữa cháy"

chữa cháy là động từ trong tiếng Việt. Hành động giải quyết tình huống khẩn cấp, chủ yếu nhằm tạm thời đối phó mà chưa giải quyết vấn đề một cách triệt để. Ví dụ: "Trót làm sai nên phải tìm cách chữa cháy."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này