chữa thẹn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chữa thẹn (Động từ)

Hành động làm giảm bớt cảm giác thẹn thùng do lời nói hoặc hành vi đáng xấu hổ.

Ví dụ (4)
  • 1."Cười chữa thẹn."
  • 2."Nói một câu để chữa thẹn."
  • 3."Anh ấy đã kể một câu chuyện vui để chữa thẹn trước mọi người."
  • 4."Cô ấy dùng một lời khen để chữa thẹn khi bị bất ngờ."

Lưu ý khi sử dụng "chữa thẹn"

Lưu ý về động từ

"chữa thẹn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chữa thẹn"

chữa thẹn là động từ trong tiếng Việt. Hành động làm giảm bớt cảm giác thẹn thùng do lời nói hoặc hành vi đáng xấu hổ. Ví dụ: "Cười chữa thẹn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này