chững

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chững (Động từ)

Ngừng lại giữa chừng một cách đột ngột.

Ví dụ (3)
  • 1."Đang đi bỗng chững lại."
  • 2."Hàng hoá dạo này bán có vẻ chững."
  • 3."Chiếc xe chững lại khi đến gần ngã tư."
2
Động từ

Nghĩa 2: chững (Động từ)

(Ít dùng) (trẻ con mới tập đứng) đứng chưa vững.

Ví dụ (2)
  • 1."Cháu bé mới biết chững."
  • 2."Bé đứng chững một lúc trước khi bước tiếp."
3
Tính từ

Nghĩa 3: chững (Tính từ)

(Khẩu ngữ) Chững chạc (nói tắt).

Ví dụ (2)
  • 1."Ăn mặc rất chững."
  • 2."Cậu ấy lớn lên ngày càng chững chạc."

Lưu ý khi sử dụng "chững"

Lưu ý về động từ

"chững" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"chững" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "chững" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chững"

chững là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Ngừng lại giữa chừng một cách đột ngột. Ví dụ: "Đang đi bỗng chững lại."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này