chữa

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chữa (Động từ)

Hành động thêm bớt, sửa đổi hoặc điều chỉnh một cách nhẹ nhàng để trở nên thích hợp với yêu cầu.

Ví dụ (4)
  • 1."Chữa áo dài thành áo cánh."
  • 2."Lỡ lời, vội nói chữa."
  • 3."Chữa lại câu nói cho mạch lạc hơn."
  • 4."Cô ấy chữa bản nhạc để phù hợp với giai điệu mới."

Lưu ý khi sử dụng "chữa"

Lưu ý về động từ

"chữa" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chữa"

chữa là động từ trong tiếng Việt. Hành động thêm bớt, sửa đổi hoặc điều chỉnh một cách nhẹ nhàng để trở nên thích hợp với yêu cầu. Ví dụ: "Chữa áo dài thành áo cánh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này