chú tâm
Định nghĩa
Nghĩa 1: chú tâm (Động từ)
Dành trọn tâm trí cho một việc gì đó.
- 1."Chú tâm vào việc học hành sẽ giúp bạn tiến bộ nhanh hơn."
- 2."Đừng chú tâm vào những chuyện vặt vãnh."
- 3."Tôi đang chú tâm vào việc hoàn thành dự án này."
Lưu ý khi sử dụng "chú tâm"
Lưu ý về động từ
"chú tâm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "chú tâm"
chú tâm là động từ trong tiếng Việt. Dành trọn tâm trí cho một việc gì đó. Ví dụ: "Chú tâm vào việc học hành sẽ giúp bạn tiến bộ nhanh hơn."
Từ liên quan
chú rể
Người con trai trong ngày cưới, khi kết hôn với cô dâu.
chú thích
Một ghi chú bổ sung nhằm giải thích hoặc làm rõ một thông tin nào đó trong văn bản.
chú trọng
Đặc biệt coi trọng, chú ý đến một vấn đề nào đó.
chú âm
Chỉ việc sử dụng ký hiệu để ghi chú cách phát âm của các từ ngữ trong tiếng Hán.
chú ý
Lưu ý, để tâm đến một cách thường xuyên.
chúa
Con cái, giữ vai trò sinh sản trong một số loại côn trùng sống thành đàn.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.