chú ý
Định nghĩa
Nghĩa 1: chú ý (Động từ)
Lưu ý, để tâm đến một cách thường xuyên.
- 1."Chú ý dạy dỗ con cái."
- 2."Được cấp trên chú ý."
- 3."Bạn cần chú ý hơn khi tham gia giao thông."
- 4."Hãy chú ý đến những chi tiết nhỏ trong bài học."
Lưu ý khi sử dụng "chú ý"
Lưu ý về động từ
"chú ý" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "chú ý"
chú ý là động từ trong tiếng Việt. Lưu ý, để tâm đến một cách thường xuyên. Ví dụ: "Chú ý dạy dỗ con cái."
Từ liên quan
chú trọng
Đặc biệt coi trọng, chú ý đến một vấn đề nào đó.
chú tâm
Dành trọn tâm trí cho một việc gì đó.
chú âm
Chỉ việc sử dụng ký hiệu để ghi chú cách phát âm của các từ ngữ trong tiếng Hán.
chúa
Con cái, giữ vai trò sinh sản trong một số loại côn trùng sống thành đàn.
chúa công
Từ sử dụng trong quá khứ, dùng để bề tôi kính trọng gọi chúa trong thời phong kiến.
chúa cứu thế
Chúa Jesus, được tôn thờ trong đạo Kitô như là Đấng Cứu Thế.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.