chú ý

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chú ý (Động từ)

Lưu ý, để tâm đến một cách thường xuyên.

Ví dụ (4)
  • 1."Chú ý dạy dỗ con cái."
  • 2."Được cấp trên chú ý."
  • 3."Bạn cần chú ý hơn khi tham gia giao thông."
  • 4."Hãy chú ý đến những chi tiết nhỏ trong bài học."

Lưu ý khi sử dụng "chú ý"

Lưu ý về động từ

"chú ý" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chú ý"

chú ý là động từ trong tiếng Việt. Lưu ý, để tâm đến một cách thường xuyên. Ví dụ: "Chú ý dạy dỗ con cái."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này