chú thích
Định nghĩa
Nghĩa 1: chú thích (Danh từ)
Một ghi chú bổ sung nhằm giải thích hoặc làm rõ một thông tin nào đó trong văn bản.
- 1."Trong sách giáo khoa, có rất nhiều chú thích giúp học sinh hiểu bài tốt hơn."
- 2."Chú thích phía dưới trang rất cần thiết để giải thích các thuật ngữ chuyên ngành."
- 3."Khi viết luận, mình thường sử dụng chú thích để giải thích rõ hơn về các ý kiến của mình."
Nghĩa 2: chú thích (Động từ)
Hành động ghi chú hoặc làm rõ thông tin một cách cụ thể.
- 1."Bạn có thể chú thích thêm các thông tin quan trọng trong tài liệu không?"
- 2."Tôi đã chú thích rõ ràng cho từng phần bài thuyết trình của mình."
- 3."Nếu bạn không hiểu ý tôi, tôi sẽ chú thích để bạn dễ hình dung hơn."
Lưu ý khi sử dụng "chú thích"
Lưu ý về động từ
"chú thích" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"chú thích" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "chú thích" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "chú thích"
chú thích là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một ghi chú bổ sung nhằm giải thích hoặc làm rõ một thông tin nào đó trong văn bản. Ví dụ: "Trong sách giáo khoa, có rất nhiều chú thích giúp học sinh hiểu bài tốt hơn."
Từ liên quan
chú mình
(Khẩu ngữ) Từ dùng trong giao tiếp để gọi một cách thân mật em trai, hoặc người đàn ông còn trẻ tuổi, xem như là vai em trai của mình.
chú mục
Từ ít sử dụng để chỉ hành động nhìn chằm chằm vào một đối tượng.
chú rể
Người con trai trong ngày cưới, khi kết hôn với cô dâu.
chú trọng
Đặc biệt coi trọng, chú ý đến một vấn đề nào đó.
chú tâm
Dành trọn tâm trí cho một việc gì đó.
chú âm
Chỉ việc sử dụng ký hiệu để ghi chú cách phát âm của các từ ngữ trong tiếng Hán.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.