chú âm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chú âm (Động từ)

Chỉ việc sử dụng ký hiệu để ghi chú cách phát âm của các từ ngữ trong tiếng Hán.

Ví dụ (2)
  • 1."Khi học tiếng Hán, chúng ta cần chú âm cho các từ mới để dễ dàng nhớ cách phát âm."
  • 2."Giáo viên đã chú âm đầy đủ cho từng từ trong bài học."

Lưu ý khi sử dụng "chú âm"

Lưu ý về động từ

"chú âm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chú âm"

chú âm là động từ trong tiếng Việt. Chỉ việc sử dụng ký hiệu để ghi chú cách phát âm của các từ ngữ trong tiếng Hán. Ví dụ: "Khi học tiếng Hán, chúng ta cần chú âm cho các từ mới để dễ dàng nhớ cách phát âm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này