chớp chới
Định nghĩa
Nghĩa 1: chớp chới (Động từ)
Hành động nhanh chóng, lóe lên hoặc xuất hiện tức thì; thường được dùng để miêu tả các hiện tượng diễn ra một cách đột ngột.
- 1."Ánh sáng chớp chới trên bầu trời báo hiệu cơn giông sắp đến."
- 2."Hình ảnh của cô ấy chớp chới trong trí nhớ tôi, dù đã lâu không gặp."
Lưu ý khi sử dụng "chớp chới"
Lưu ý về động từ
"chớp chới" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "chớp chới"
chớp chới là động từ trong tiếng Việt. Hành động nhanh chóng, lóe lên hoặc xuất hiện tức thì; thường được dùng để miêu tả các hiện tượng diễn ra một cách đột ngột. Ví dụ: "Ánh sáng chớp chới trên bầu trời báo hiệu cơn giông sắp đến."
Từ liên quan
chớp
Ánh sáng lóe lên mạnh mẽ rồi tắt ngay lập tức.
chớp bóng
Thuật ngữ cũ chỉ hành động chiếu phim.
chớp bể mưa nguồn
Hiện tượng thời tiết xảy ra khi có mưa lớn kèm theo sấm chớp, thể hiện sự chuyển mùa hay thời tiết khắc nghiệt.
chớp mắt
Thời gian rất ngắn, chỉ một khoảnh khắc khi mắt nhắm lại và mở ra.
chớp nhoáng
Hết sức nhanh chóng, xảy ra trong khoảng thời gian rất ngắn.
chớt nhả
Mô tả tính cách của một người không kiên quyết, dễ thay đổi ý kiến hoặc thiếu quyết đoán.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.