chớp chới

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chớp chới (Động từ)

Hành động nhanh chóng, lóe lên hoặc xuất hiện tức thì; thường được dùng để miêu tả các hiện tượng diễn ra một cách đột ngột.

Ví dụ (2)
  • 1."Ánh sáng chớp chới trên bầu trời báo hiệu cơn giông sắp đến."
  • 2."Hình ảnh của cô ấy chớp chới trong trí nhớ tôi, dù đã lâu không gặp."

Lưu ý khi sử dụng "chớp chới"

Lưu ý về động từ

"chớp chới" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chớp chới"

chớp chới là động từ trong tiếng Việt. Hành động nhanh chóng, lóe lên hoặc xuất hiện tức thì; thường được dùng để miêu tả các hiện tượng diễn ra một cách đột ngột. Ví dụ: "Ánh sáng chớp chới trên bầu trời báo hiệu cơn giông sắp đến."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này