chớt nhả

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: chớt nhả (Tính từ)

Mô tả tính cách của một người không kiên quyết, dễ thay đổi ý kiến hoặc thiếu quyết đoán.

Ví dụ (3)
  • 1."Cậu ấy chớt nhả quá, làm cho mọi người không biết phải làm sao."
  • 2."Khi được hỏi ý kiến, chị ấy lúc thì nói thế này, lúc thì nói khác, thật chớt nhả."
  • 3."Dù biết quyết định nào là đúng, nhưng anh ta vẫn chớt nhả và không thể chọn được."
2
Động từ

Nghĩa 2: chớt nhả (Động từ)

Hành động lưỡng lự, không dứt khoát trong hành động hoặc lời nói.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi được giao nhiệm vụ, em cứ chớt nhả không biết bắt đầu từ đâu."
  • 2."Nếu cứ chớt nhả mãi như thế, chắc chắn anh sẽ bỏ lỡ cơ hội."
  • 3."Tôi không thích phong cách làm việc chớt nhả, tôi cần người làm việc quyết đoán hơn."

Lưu ý khi sử dụng "chớt nhả"

Lưu ý về động từ

"chớt nhả" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"chớt nhả" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "chớt nhả" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chớt nhả"

chớt nhả là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Mô tả tính cách của một người không kiên quyết, dễ thay đổi ý kiến hoặc thiếu quyết đoán. Ví dụ: "Cậu ấy chớt nhả quá, làm cho mọi người không biết phải làm sao."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này