chớp bóng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chớp bóng (Động từ)

Thuật ngữ cũ chỉ hành động chiếu phim.

Ví dụ (2)
  • 1."Hồi xưa, người ta thường chớp bóng trên những màn ảnh lớn."
  • 2."Tối qua, chúng tôi đã chớp bóng một bộ phim cổ điển."

Lưu ý khi sử dụng "chớp bóng"

Lưu ý về động từ

"chớp bóng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chớp bóng"

chớp bóng là động từ trong tiếng Việt. Thuật ngữ cũ chỉ hành động chiếu phim. Ví dụ: "Hồi xưa, người ta thường chớp bóng trên những màn ảnh lớn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này