chớp nhoáng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: chớp nhoáng (Tính từ)

Hết sức nhanh chóng, xảy ra trong khoảng thời gian rất ngắn.

Ví dụ (4)
  • 1."Cuộc hội ý chớp nhoáng."
  • 2."Sự việc xảy đến chớp nhoáng."
  • 3."Cô ấy bốc máy và trả lời chớp nhoáng."
  • 4."Hình ảnh ấy chỉ hiện lên chớp nhoáng trước mắt tôi."

Lưu ý khi sử dụng "chớp nhoáng"

Lưu ý về tính từ

"chớp nhoáng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "chớp nhoáng"

chớp nhoáng là tính từ trong tiếng Việt. Hết sức nhanh chóng, xảy ra trong khoảng thời gian rất ngắn. Ví dụ: "Cuộc hội ý chớp nhoáng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này