chống trả

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chống trả (Động từ)

Hành động phản kháng lại bằng cách đánh trả.

Ví dụ (3)
  • 1."Chống trả quyết liệt."
  • 2."Khi bị tấn công, anh ta đã chống trả một cách dũng cảm."
  • 3."Nó không nhún nhường và đã chống trả khi bị châm chọc."

Lưu ý khi sử dụng "chống trả"

Lưu ý về động từ

"chống trả" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chống trả"

chống trả là động từ trong tiếng Việt. Hành động phản kháng lại bằng cách đánh trả. Ví dụ: "Chống trả quyết liệt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này