chống đỡ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chống đỡ (Động từ)

Hành động chống lại để tự bảo vệ mình khỏi những tác động gây hại từ bên ngoài.

Ví dụ (4)
  • 1."Người yếu không đủ sức chống đỡ."
  • 2."Chống đỡ với mưa nắng."
  • 3."Cây cối phải chống đỡ trước bão táp."
  • 4."Chúng ta cần chống đỡ với những khó khăn trong cuộc sống."

Lưu ý khi sử dụng "chống đỡ"

Lưu ý về động từ

"chống đỡ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chống đỡ"

chống đỡ là động từ trong tiếng Việt. Hành động chống lại để tự bảo vệ mình khỏi những tác động gây hại từ bên ngoài. Ví dụ: "Người yếu không đủ sức chống đỡ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này