chống phá

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chống phá (Động từ)

Hành động chống lại hoặc phá hoại một cách có chủ đích.

Ví dụ (4)
  • 1."Phần tử chống phá cách mạng."
  • 2."Hoạt động chống phá."
  • 3."Những kẻ xấu thường tìm cách chống phá chính quyền."
  • 4."Cần ngăn chặn những hoạt động chống phá tổ chức."

Lưu ý khi sử dụng "chống phá"

Lưu ý về động từ

"chống phá" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chống phá"

chống phá là động từ trong tiếng Việt. Hành động chống lại hoặc phá hoại một cách có chủ đích. Ví dụ: "Phần tử chống phá cách mạng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này