chống nẹ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chống nẹ (Động từ)

Hành động chống một cánh tay xuống một điểm tựa để nghiêng người sang một bên.

Ví dụ (3)
  • 1."Đứng chống nẹ lên chiếc bàn làm việc."
  • 2."Cô ấy chống nẹ vào tường để nghỉ ngơi."
  • 3."Anh ta chống nẹ trên ghế để nghe rõ hơn."

Lưu ý khi sử dụng "chống nẹ"

Lưu ý về động từ

"chống nẹ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chống nẹ"

chống nẹ là động từ trong tiếng Việt. Hành động chống một cánh tay xuống một điểm tựa để nghiêng người sang một bên. Ví dụ: "Đứng chống nẹ lên chiếc bàn làm việc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này