chống đối
Định nghĩa
Nghĩa 1: chống đối (Động từ)
Hành động chống lại một cách trực tiếp với thái độ mạnh mẽ hoặc đối kháng.
- 1."Chống đối chính quyền."
- 2."Hành động chống đối."
- 3."Nhiều người trẻ đã quyết định chống đối lại những luật lệ không hợp lý."
- 4."Trong cuộc biểu tình, họ bày tỏ sự chống đối bằng nhiều hình thức khác nhau."
Lưu ý khi sử dụng "chống đối"
Lưu ý về động từ
"chống đối" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "chống đối"
chống đối là động từ trong tiếng Việt. Hành động chống lại một cách trực tiếp với thái độ mạnh mẽ hoặc đối kháng. Ví dụ: "Chống đối chính quyền."
Từ liên quan
chống rường
Tập hợp các đoạn gỗ ngắn hình chữ môn 門 đặt chồng lên xà ngang để đỡ phần trên của vì kèo.
chống trả
Hành động phản kháng lại bằng cách đánh trả.
chống án
Hành động không đồng ý với kết luận và quyết định của tòa án cấp dưới, yêu cầu tòa án cấp trên xem xét lại.
chống đỡ
Hành động chống lại để tự bảo vệ mình khỏi những tác động gây hại từ bên ngoài.
chốt
Vật hoặc điểm dùng để khóa, giữ gìn an toàn cho một cái gì đó.
chồi
Phần mới đâm ra từ đầu ngọn, kẽ lá, cành hoặc từ rễ, sau này phát triển thành cành hoặc cây.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.