chống án

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chống án (Động từ)

Hành động không đồng ý với kết luận và quyết định của tòa án cấp dưới, yêu cầu tòa án cấp trên xem xét lại.

Ví dụ (3)
  • 1."Làm đơn chống án."
  • 2."Bị cáo quyết định chống án vì cho rằng bản án không công bằng."
  • 3."Luật sư đã hướng dẫn thân chủ cách thức chống án trong trường hợp này."

Lưu ý khi sử dụng "chống án"

Lưu ý về động từ

"chống án" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chống án"

chống án là động từ trong tiếng Việt. Hành động không đồng ý với kết luận và quyết định của tòa án cấp dưới, yêu cầu tòa án cấp trên xem xét lại. Ví dụ: "Làm đơn chống án."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này