chống lò

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chống lò (Động từ)

Hành động sử dụng các vật liệu xây dựng để giữ cho tiết diện của lò tại mỏ không bị biến dạng do sức nén của đất đá xung quanh.

Ví dụ (2)
  • 1."Công nhân đã dùng bê tông để chống lò trong quá trình khai thác."
  • 2."Việc chống lò là rất quan trọng để bảo đảm an toàn trong các mỏ than."

Lưu ý khi sử dụng "chống lò"

Lưu ý về động từ

"chống lò" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chống lò"

chống lò là động từ trong tiếng Việt. Hành động sử dụng các vật liệu xây dựng để giữ cho tiết diện của lò tại mỏ không bị biến dạng do sức nén của đất đá xung quanh. Ví dụ: "Công nhân đã dùng bê tông để chống lò trong quá trình khai thác."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này