chống nạnh

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chống nạnh (Động từ)

(đứng) chống tay vào hông, thường thể hiện thái độ thách thức hoặc kiêu hãnh.

Ví dụ (2)
  • 1."Đứng chống nạnh, cô ấy nhìn mọi người với vẻ tự tin."
  • 2."Tay chống nạnh, anh ta chờ đợi câu trả lời từ đối thủ."

Lưu ý khi sử dụng "chống nạnh"

Lưu ý về động từ

"chống nạnh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chống nạnh"

chống nạnh là động từ trong tiếng Việt. (đứng) chống tay vào hông, thường thể hiện thái độ thách thức hoặc kiêu hãnh. Ví dụ: "Đứng chống nạnh, cô ấy nhìn mọi người với vẻ tự tin."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này