chống giữ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chống giữ (Động từ)

Hành động kháng cự để bảo vệ và gìn giữ.

Ví dụ (3)
  • 1."Chống giữ thành trì."
  • 2."Chúng ta cần chống giữ những giá trị văn hóa của dân tộc."
  • 3."Cần phải chống giữ khu rừng này khỏi nạn chặt phá."

Lưu ý khi sử dụng "chống giữ"

Lưu ý về động từ

"chống giữ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chống giữ"

chống giữ là động từ trong tiếng Việt. Hành động kháng cự để bảo vệ và gìn giữ. Ví dụ: "Chống giữ thành trì."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này