chống giữ
Định nghĩa
Nghĩa 1: chống giữ (Động từ)
Hành động kháng cự để bảo vệ và gìn giữ.
- 1."Chống giữ thành trì."
- 2."Chúng ta cần chống giữ những giá trị văn hóa của dân tộc."
- 3."Cần phải chống giữ khu rừng này khỏi nạn chặt phá."
Lưu ý khi sử dụng "chống giữ"
Lưu ý về động từ
"chống giữ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "chống giữ"
chống giữ là động từ trong tiếng Việt. Hành động kháng cự để bảo vệ và gìn giữ. Ví dụ: "Chống giữ thành trì."
Từ liên quan
chống chọi
Hành động kiên quyết chống lại để bảo vệ bản thân trước một lực lượng mạnh hơn hoặc sự tác động mạnh mẽ nào đó.
chống chỏi
Hành động chiến đấu, phản kháng lại hoặc chống lại một sức ép nào đó.
chống cự
Hành động đánh trả hoặc phản kháng để bảo vệ bản thân.
chống lò
Hành động sử dụng các vật liệu xây dựng để giữ cho tiết diện của lò tại mỏ không bị biến dạng do sức nén của đất đá xung quanh.
chống nạnh
(đứng) chống tay vào hông, thường thể hiện thái độ thách thức hoặc kiêu hãnh.
chống nẹ
Hành động chống một cánh tay xuống một điểm tựa để nghiêng người sang một bên.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.