chống chỏi

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chống chỏi (Động từ)

Hành động chiến đấu, phản kháng lại hoặc chống lại một sức ép nào đó.

Ví dụ (2)
  • 1."Họ đã chống chỏi lại những bất công trong xã hội."
  • 2."Cô ấy luôn chống chỏi với những thử thách trong cuộc sống."

Lưu ý khi sử dụng "chống chỏi"

Lưu ý về động từ

"chống chỏi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chống chỏi"

chống chỏi là động từ trong tiếng Việt. Hành động chiến đấu, phản kháng lại hoặc chống lại một sức ép nào đó. Ví dụ: "Họ đã chống chỏi lại những bất công trong xã hội."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này