chống chế

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chống chế (Động từ)

Hành động viện lý do hoặc viện cớ để biện minh, bảo vệ hoặc để che đậy, lảng tránh về một việc làm sai trái.

Ví dụ (4)
  • 1."Đã làm sai lại còn chống chế."
  • 2."Chỉ giỏi chống chế!"
  • 3."Anh ta luôn tìm cách chống chế mỗi khi bị phê bình."
  • 4."Cô ấy không thừa nhận lỗi, mà chỉ biết chống chế mà thôi."

Lưu ý khi sử dụng "chống chế"

Lưu ý về động từ

"chống chế" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chống chế"

chống chế là động từ trong tiếng Việt. Hành động viện lý do hoặc viện cớ để biện minh, bảo vệ hoặc để che đậy, lảng tránh về một việc làm sai trái. Ví dụ: "Đã làm sai lại còn chống chế."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này