chống chếnh

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: chống chếnh (Tính từ)

Thiếu vắng những điều thân thuộc, gần gũi trong cuộc sống.

Ví dụ (3)
  • 1."Cảm giác chống chếnh sau khi rời quê hương."
  • 2."Tiễn bạn đi rồi, lòng thấy chống chếnh."
  • 3."Sau khi chia tay, tôi cảm thấy rất chống chếnh."

Lưu ý khi sử dụng "chống chếnh"

Lưu ý về tính từ

"chống chếnh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "chống chếnh"

chống chếnh là tính từ trong tiếng Việt. Thiếu vắng những điều thân thuộc, gần gũi trong cuộc sống. Ví dụ: "Cảm giác chống chếnh sau khi rời quê hương."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này