chống chèo

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chống chèo (Động từ)

Có nghĩa giống như 'chèo chống', nghĩa là sử dụng chèo để điều khiển thuyền.

Ví dụ (2)
  • 1."Chúng tôi phải chống chèo để giữ thuyền không bị lật."
  • 2."Anh ấy chống chèo rất khéo léo khi ra khơi."

Lưu ý khi sử dụng "chống chèo"

Lưu ý về động từ

"chống chèo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chống chèo"

chống chèo là động từ trong tiếng Việt. Có nghĩa giống như 'chèo chống', nghĩa là sử dụng chèo để điều khiển thuyền. Ví dụ: "Chúng tôi phải chống chèo để giữ thuyền không bị lật."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này