chơn

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chơn (Danh từ)

(Phương ngữ) từ chỉ bàn chân hoặc đôi chân.

Ví dụ (2)
  • 1."Bé đi bộ ngày thường rất nhanh và không đau chơn."
  • 2."Mùa hè, các bạn thường đi dép để cho thoáng chơn."

Lưu ý khi sử dụng "chơn"

Lưu ý về danh từ

"chơn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "chơn"

chơn là danh từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) từ chỉ bàn chân hoặc đôi chân. Ví dụ: "Bé đi bộ ngày thường rất nhanh và không đau chơn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này