chơn
Định nghĩa
Nghĩa 1: chơn (Danh từ)
(Phương ngữ) từ chỉ bàn chân hoặc đôi chân.
- 1."Bé đi bộ ngày thường rất nhanh và không đau chơn."
- 2."Mùa hè, các bạn thường đi dép để cho thoáng chơn."
Lưu ý khi sử dụng "chơn"
Lưu ý về danh từ
"chơn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "chơn"
chơn là danh từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) từ chỉ bàn chân hoặc đôi chân. Ví dụ: "Bé đi bộ ngày thường rất nhanh và không đau chơn."
Từ liên quan
chơi đẹp
(Khẩu ngữ) Hành động sẵn sàng chấp nhận thiệt thòi để mang lại lợi ích hoặc sự hài lòng cho người khác.
chơi đểu
(Thông tục) hành động lợi dụng sự sơ hở hoặc tình huống khó khăn của người khác để thực hiện trò lừa đảo hoặc gây thiệt hại.
chơm chởm
Có nhiều đầu nhọn hoặc mềm mại nhô lên tạo thành hình dạng gồ ghề.
chư
Dùng để nhấn mạnh hay thể hiện sự không đồng ý, phủ định một cách lịch sự.
chư hầu
Nước phụ thuộc và chịu sự chi phối của một nước lớn trong mối quan hệ với nước lớn đó.
chư vị
Các vị thần trong Đạo giáo.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.