chống

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chống (Động từ)

Hoạt động theo hướng ngược lại, gây cản trở cho hành động của ai đó hoặc làm giảm hiệu quả của cái gì.

Ví dụ (5)
  • 1."Chống giặc ngoại xâm."
  • 2."Chống tham nhũng."
  • 3."Gạch chống nóng."
  • 4."Chống mê tín, dị đoan."
  • 5."Chúng ta cần chống lại những ảnh hưởng tiêu cực từ xã hội."

Lưu ý khi sử dụng "chống"

Lưu ý về động từ

"chống" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chống"

chống là động từ trong tiếng Việt. Hoạt động theo hướng ngược lại, gây cản trở cho hành động của ai đó hoặc làm giảm hiệu quả của cái gì. Ví dụ: "Chống giặc ngoại xâm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này