chốt

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chốt (Danh từ)

Vật hoặc điểm dùng để khóa, giữ gìn an toàn cho một cái gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Mình quên mang chốt để khóa cửa."
  • 2."Đảm bảo chốt cửa đã được cài chắc chắn trước khi đi ra ngoài."
  • 3."Chốt bảo vệ giúp giữ an toàn cho khu vực này."
2
Động từ

Nghĩa 2: chốt (Động từ)

Hành động kết thúc hoặc tóm tắt một việc gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta cần chốt lại lịch họp vào thứ Hai tới."
  • 2."Cô ấy đã chốt ngày tổ chức sinh nhật cho con."
  • 3."Trước khi kết thúc buổi họp, chúng ta sẽ chốt lại các quyết định."

Lưu ý khi sử dụng "chốt"

Lưu ý về động từ

"chốt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"chốt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "chốt" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chốt"

chốt là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Vật hoặc điểm dùng để khóa, giữ gìn an toàn cho một cái gì đó. Ví dụ: "Mình quên mang chốt để khóa cửa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này