chồn

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chồn (Danh từ)

Loài thú ăn thịt sống trong rừng, kích thước trung bình hoặc nhỏ, có hình dạng giống với cầy nhưng mõm ngắn hơn. Chúng thường có tuyến hôi gần hậu môn.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong rừng, tôi từng thấy một con chồn đang tìm mồi."
  • 2."Chồn là loài động vật rất khéo léo trong việc săn mồi."
2
Tính từ

Nghĩa 2: chồn (Tính từ)

Chỉ tình trạng mỏi mệt đến mức không còn muốn cử động gì nữa ở chân hoặc tay.

Ví dụ (3)
  • 1."Mới quai búa một lúc mà đã chồn cả tay."
  • 2."Đi mãi cũng chồn chân."
  • 3."Sau khi tập luyện quá sức, tôi cảm thấy chồn hết cả người."

Lưu ý khi sử dụng "chồn"

Lưu ý về tính từ

"chồn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"chồn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "chồn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chồn"

chồn là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Loài thú ăn thịt sống trong rừng, kích thước trung bình hoặc nhỏ, có hình dạng giống với cầy nhưng mõm ngắn hơn. Chúng thường có tuyến hôi gần hậu môn. Ví dụ: "Trong rừng, tôi từng thấy một con chồn đang tìm mồi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này