chồm hổm

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chồm hổm (Động từ)

Ngồi hoặc đứng với tư thế lưng cong, hai chân khuỵu xuống, giống như tư thế của một con hổ đang chuẩn bị nhảy.

Ví dụ (3)
  • 1."Trong lớp thể dục, cô giáo đã hướng dẫn chúng tôi chồm hổm để tập thể lực."
  • 2."Chúng tôi thường chồm hổm khi chơi trò đuổi bắt trong công viên."
  • 3."Trong khi nấu ăn, mẹ thường chồm hổm để kiểm tra bếp ga cho an toàn."
2
Tính từ

Nghĩa 2: chồm hổm (Tính từ)

Mô tả trạng thái của một người hoặc đồ vật ở tư thế thấp, gần mặt đất.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô bé ngồi chồm hổm trên đất để chơi đồ chơi."
  • 2."Con mèo thường chồm hổm khi rình mồi dưới bụi cây."
  • 3."Tôi thấy anh ấy chồm hổm bên cạnh chiếc xe hỏng để sửa chữa."

Lưu ý khi sử dụng "chồm hổm"

Lưu ý về động từ

"chồm hổm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"chồm hổm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "chồm hổm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chồm hổm"

chồm hổm là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Ngồi hoặc đứng với tư thế lưng cong, hai chân khuỵu xuống, giống như tư thế của một con hổ đang chuẩn bị nhảy. Ví dụ: "Trong lớp thể dục, cô giáo đã hướng dẫn chúng tôi chồm hổm để tập thể lực."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này