chồng

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chồng (Danh từ)

Người đàn ông đã kết hôn, trong mối quan hệ với người phụ nữ mà mình đã kết hôn (vợ).

Ví dụ (3)
  • 1."Lấy chồng"
  • 2.""Chồng gì anh, vợ gì tôi, Chẳng qua là cái nợ đời chi đây!""
  • 3."Chị ấy vừa mới dạm ngõ, sắp lấy chồng rồi."
2
Động từ

Nghĩa 2: chồng (Động từ)

Đặt cái nọ sát liền lên bên trên cái kia (thường nói về vật cùng loại).

Ví dụ (3)
  • 1."Cái nọ chồng lên cái kia"
  • 2."Vá chồng lên miếng vá cũ"
  • 3."Hãy chồng những cuốn sách lên nhau cho gọn gàng."
3
Danh từ

Nghĩa 3: chồng (Danh từ)

Khối do nhiều vật cùng loại được đặt chồng lên nhau.

Ví dụ (4)
  • 1."Chồng sách cũ"
  • 2."Mấy chồng bát đĩa"
  • 3."Một chồng gạch"
  • 4."Có một chồng quần áo đã giặt xong để ở góc phòng."

Lưu ý khi sử dụng "chồng"

Lưu ý về động từ

"chồng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"chồng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "chồng" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chồng"

chồng là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Người đàn ông đã kết hôn, trong mối quan hệ với người phụ nữ mà mình đã kết hôn (vợ). Ví dụ: "Lấy chồng"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này