chồng
Định nghĩa
Nghĩa 1: chồng (Danh từ)
Người đàn ông đã kết hôn, trong mối quan hệ với người phụ nữ mà mình đã kết hôn (vợ).
- 1."Lấy chồng"
- 2.""Chồng gì anh, vợ gì tôi, Chẳng qua là cái nợ đời chi đây!""
- 3."Chị ấy vừa mới dạm ngõ, sắp lấy chồng rồi."
Nghĩa 2: chồng (Động từ)
Đặt cái nọ sát liền lên bên trên cái kia (thường nói về vật cùng loại).
- 1."Cái nọ chồng lên cái kia"
- 2."Vá chồng lên miếng vá cũ"
- 3."Hãy chồng những cuốn sách lên nhau cho gọn gàng."
Nghĩa 3: chồng (Danh từ)
Khối do nhiều vật cùng loại được đặt chồng lên nhau.
- 1."Chồng sách cũ"
- 2."Mấy chồng bát đĩa"
- 3."Một chồng gạch"
- 4."Có một chồng quần áo đã giặt xong để ở góc phòng."
Lưu ý khi sử dụng "chồng"
Lưu ý về động từ
"chồng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"chồng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "chồng" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "chồng"
chồng là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Người đàn ông đã kết hôn, trong mối quan hệ với người phụ nữ mà mình đã kết hôn (vợ). Ví dụ: "Lấy chồng"
Từ liên quan
chồm hỗm
Hành động cúi người về phía trước, thường là để xem hoặc đưa tay ra với một cái gì đó.
chồn
Loài thú ăn thịt sống trong rừng, kích thước trung bình hoặc nhỏ, có hình dạng giống với cầy nhưng mõm ngắn hơn. Chúng thường có tuyến hôi gần hậu môn.
chồn chân mỏi gối
Diễn tả sự mệt mỏi, kiệt sức sau một khoảng thời gian dài đi bộ hoặc làm việc.
chồng chung vợ chạ
Một mối quan hệ mà trong đó có nhiều người kết hôn hoặc ở với nhau mà không có sự ràng buộc pháp lý chính thức.
chồng chéo
Chồng chéo là biểu hiện của một công việc hoặc một phần tử nào đó bị đặt chồng lên nhau theo cách không đều, tạo ra sự lộn xộn hoặc khó khăn trong việc quản lý.
chồng chưa cưới
Người đàn ông đã đính hôn, trong mối quan hệ với người phụ nữ mà anh ta đã đính hôn.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.