chồm hỗm
Định nghĩa
Nghĩa 1: chồm hỗm (Động từ)
Hành động cúi người về phía trước, thường là để xem hoặc đưa tay ra với một cái gì đó.
- 1."Tôi chồm hỗm qua lan can để nhìn xuống dưới."
- 2."Cậu ấy chồm hỗm lại gần để nhìn cho rõ hơn."
- 3."Khi nghe có tiếng kêu, tôi chồm hỗm ra ngoài cửa sổ để kiểm tra."
Nghĩa 2: chồm hỗm (Tính từ)
Mô tả tư thế hoặc hành động khi người ta ở trong một trạng thái hơi cong hoặc gập người.
- 1."Cô ấy có dáng vẻ chồm hỗm khi đứng chờ xe buýt."
- 2."Bé trai chồm hỗm khi nhìn thấy món đồ chơi mới."
- 3."Người đàn ông chồm hỗm vì đau lưng."
Lưu ý khi sử dụng "chồm hỗm"
Lưu ý về động từ
"chồm hỗm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về tính từ
"chồm hỗm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Đa nghĩa
Từ "chồm hỗm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "chồm hỗm"
chồm hỗm là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Hành động cúi người về phía trước, thường là để xem hoặc đưa tay ra với một cái gì đó. Ví dụ: "Tôi chồm hỗm qua lan can để nhìn xuống dưới."
Từ liên quan
chồm
hành động bật mạnh người lên, thường thể hiện sự bất ngờ hoặc hoảng hốt.
chồm chỗm
Từ dùng để miêu tả dáng ngồi với thân hơi nghiêng về phía trước, hai chân gập lại.
chồm hổm
Ngồi hoặc đứng với tư thế lưng cong, hai chân khuỵu xuống, giống như tư thế của một con hổ đang chuẩn bị nhảy.
chồn
Loài thú ăn thịt sống trong rừng, kích thước trung bình hoặc nhỏ, có hình dạng giống với cầy nhưng mõm ngắn hơn. Chúng thường có tuyến hôi gần hậu môn.
chồn chân mỏi gối
Diễn tả sự mệt mỏi, kiệt sức sau một khoảng thời gian dài đi bộ hoặc làm việc.
chồng
Người đàn ông đã kết hôn, trong mối quan hệ với người phụ nữ mà mình đã kết hôn (vợ).
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.