chồm chỗm
Định nghĩa
Nghĩa 1: chồm chỗm (Tính từ)
Từ dùng để miêu tả dáng ngồi với thân hơi nghiêng về phía trước, hai chân gập lại.
- 1."Ngồi chồm chỗm trên ghế."
- 2."Trẻ em thường ngồi chồm chỗm khi xem TV."
- 3."Cô ấy chồm chỗm trên băng ghế để tránh mưa."
Lưu ý khi sử dụng "chồm chỗm"
Lưu ý về tính từ
"chồm chỗm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "chồm chỗm"
chồm chỗm là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để miêu tả dáng ngồi với thân hơi nghiêng về phía trước, hai chân gập lại. Ví dụ: "Ngồi chồm chỗm trên ghế."
Từ liên quan
chốt
Vật hoặc điểm dùng để khóa, giữ gìn an toàn cho một cái gì đó.
chồi
Phần mới đâm ra từ đầu ngọn, kẽ lá, cành hoặc từ rễ, sau này phát triển thành cành hoặc cây.
chồm
hành động bật mạnh người lên, thường thể hiện sự bất ngờ hoặc hoảng hốt.
chồm hổm
Ngồi hoặc đứng với tư thế lưng cong, hai chân khuỵu xuống, giống như tư thế của một con hổ đang chuẩn bị nhảy.
chồm hỗm
Hành động cúi người về phía trước, thường là để xem hoặc đưa tay ra với một cái gì đó.
chồn
Loài thú ăn thịt sống trong rừng, kích thước trung bình hoặc nhỏ, có hình dạng giống với cầy nhưng mõm ngắn hơn. Chúng thường có tuyến hôi gần hậu môn.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.