chồm chỗm

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: chồm chỗm (Tính từ)

Từ dùng để miêu tả dáng ngồi với thân hơi nghiêng về phía trước, hai chân gập lại.

Ví dụ (3)
  • 1."Ngồi chồm chỗm trên ghế."
  • 2."Trẻ em thường ngồi chồm chỗm khi xem TV."
  • 3."Cô ấy chồm chỗm trên băng ghế để tránh mưa."

Lưu ý khi sử dụng "chồm chỗm"

Lưu ý về tính từ

"chồm chỗm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "chồm chỗm"

chồm chỗm là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để miêu tả dáng ngồi với thân hơi nghiêng về phía trước, hai chân gập lại. Ví dụ: "Ngồi chồm chỗm trên ghế."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này