chòm chọp
Định nghĩa
Nghĩa 1: chòm chọp (Tính từ)
Sự hỗn loạn, không gọn gàng, thường dùng để miêu tả một trạng thái hoặc tình huống lộn xộn.
- 1."Bàn làm việc của tôi luôn chòm chọp với đủ thứ đồ vật."
- 2."Nhà bếp sau bữa ăn trở nên chòm chọp và cần dọn dẹp ngay."
- 3."Tôi không thích không gian chòm chọp, tôi thích mọi thứ ngăn nắp."
Nghĩa 2: chòm chọp (Danh từ)
Một trạng thái hoặc nơi chốn đầy sự hỗn loạn, không sắp xếp.
- 1."Cái kho cũ của ông ấy luôn trong tình trạng chòm chọp với nhiều đồ đạc bỏ đi."
- 2."Hôm qua tôi thấy một chòm chọp ở quán cà phê, bàn ghế không được sắp xếp gọn gàng."
- 3."Du khách nhìn thấy một chòm chọp trên bãi biển sau khi mọi người rời đi."
Lưu ý khi sử dụng "chòm chọp"
Lưu ý về tính từ
"chòm chọp" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Lưu ý về danh từ
"chòm chọp" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "chòm chọp" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "chòm chọp"
chòm chọp là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Sự hỗn loạn, không gọn gàng, thường dùng để miêu tả một trạng thái hoặc tình huống lộn xộn. Ví dụ: "Bàn làm việc của tôi luôn chòm chọp với đủ thứ đồ vật."
Từ liên quan
chòi
Nhà nhỏ xây dựng trên cổng một số công đường thời xưa, hoặc dựng đơn giản trên cột, trên cây cao, thường được sử dụng làm nơi canh phòng.
chòi mòi
Một loại cây thân gỗ nhỏ, thường được trồng ở miền trung và miền nam Việt Nam, có lá xanh mướt và hoa đẹp.
chòm
Một nhóm hoặc cụm nhỏ những thứ giống nhau, thường được sử dụng để chỉ một nhóm cây, hoa, hoặc các vật tương tự.
chòm sao
Định nghĩa cho tập hợp các sao trên bầu trời mà người xem có thể nhận diện và đặt tên. Chòm sao thường được dùng để chỉ các hình dạng hoặc mẫu hình của các ngôi sao.
chòm xóm
Khu vực dân cư nhỏ, thường là nơi sinh sống của một nhóm người có mối quan hệ gần gũi, cùng chia sẻ các hoạt động hằng ngày.
chòng chọc
(nhìn) chằm chằm vào một vị trí mà không chớp mắt, thể hiện sự ham muốn hoặc tò mò.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.