chòi mòi

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chòi mòi (Danh từ)

Một loại cây thân gỗ nhỏ, thường được trồng ở miền trung và miền nam Việt Nam, có lá xanh mướt và hoa đẹp.

Ví dụ (3)
  • 1."Chòi mòi thường được trồng làm cây cảnh trong vườn."
  • 2."Mỗi khi hè về, hoa chòi mòi nở làm cho khu vườn thêm rực rỡ."
  • 3."Tôi thích ngắm nhìn chòi mòi hoa nở vào buổi sáng."
2
Động từ

Nghĩa 2: chòi mòi (Động từ)

Hành động nắm bắt hoặc lấy đồ vật một cách cẩn thận.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy chòi mòi những trái cây chín trên cây để hái."
  • 2."Tôi thấy cậu ấy chòi mòi cây bút dưới bàn."
  • 3."Hãy chòi mòi món ăn đúng cách để không làm đổ ra bàn."

Lưu ý khi sử dụng "chòi mòi"

Lưu ý về động từ

"chòi mòi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"chòi mòi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "chòi mòi" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chòi mòi"

chòi mòi là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một loại cây thân gỗ nhỏ, thường được trồng ở miền trung và miền nam Việt Nam, có lá xanh mướt và hoa đẹp. Ví dụ: "Chòi mòi thường được trồng làm cây cảnh trong vườn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này