chòng chọc

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: chòng chọc (Tính từ)

(nhìn) chằm chằm vào một vị trí mà không chớp mắt, thể hiện sự ham muốn hoặc tò mò.

Ví dụ (2)
  • 1."Nhìn chòng chọc vào màn hình máy tính."
  • 2."Cô bé chòng chọc vào những món đồ chơi hấp dẫn trong cửa hàng."

Lưu ý khi sử dụng "chòng chọc"

Lưu ý về tính từ

"chòng chọc" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "chòng chọc"

chòng chọc là tính từ trong tiếng Việt. (nhìn) chằm chằm vào một vị trí mà không chớp mắt, thể hiện sự ham muốn hoặc tò mò. Ví dụ: "Nhìn chòng chọc vào màn hình máy tính."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này