chòi

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chòi (Danh từ)

Nhà nhỏ xây dựng trên cổng một số công đường thời xưa, hoặc dựng đơn giản trên cột, trên cây cao, thường được sử dụng làm nơi canh phòng.

Ví dụ (3)
  • 1."Chòi canh"
  • 2."Người lính đứng trên chòi quan sát tình hình xung quanh."
  • 3."Trong khu rừng có nhiều chòi để theo dõi động vật."
2
Động từ

Nghĩa 2: chòi (Động từ)

(Phương ngữ) Cất chân lên cao, thể hiện ý muốn bước đi hoặc di chuyển (thường nói về ngựa).

Ví dụ (3)
  • 1."Con ngựa cất cao mình, chòi mạnh hai chân trước."
  • 2."Hai chân bé chòi đạp trong không khí."
  • 3."Ngựa chòi lên khi thấy có người lạ tiến đến."
3
Động từ

Nghĩa 3: chòi (Động từ)

(Ít dùng) Hành động chọc cho rụng.

Ví dụ (3)
  • 1.""Trên cây có quả chín muồi, Anh trông mỏi mắt, anh chòi mỏi tay.""
  • 2."Chúng tôi chòi những trái dừa trên cao để làm nước giải khát."
  • 3."Thời thơ ấu, tôi thường chòi quả từ cây để chơi với bạn bè."

Lưu ý khi sử dụng "chòi"

Lưu ý về động từ

"chòi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"chòi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "chòi" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chòi"

chòi là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Nhà nhỏ xây dựng trên cổng một số công đường thời xưa, hoặc dựng đơn giản trên cột, trên cây cao, thường được sử dụng làm nơi canh phòng. Ví dụ: "Chòi canh"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này