chơi với lửa

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chơi với lửa (Động từ)

Hành động làm một việc gì đó nguy hiểm hoặc liều lĩnh, có khả năng gây ra hậu quả xấu cho bản thân hoặc người khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Nếu bạn không cẩn thận khi đầu tư, bạn đang chơi với lửa."
  • 2."Chạy xe quá tốc độ là bạn đang chơi với lửa đấy."
  • 3."Cô ấy biết rằng việc kết bạn với người xấu là đang chơi với lửa."

Lưu ý khi sử dụng "chơi với lửa"

Lưu ý về động từ

"chơi với lửa" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chơi với lửa"

chơi với lửa là động từ trong tiếng Việt. Hành động làm một việc gì đó nguy hiểm hoặc liều lĩnh, có khả năng gây ra hậu quả xấu cho bản thân hoặc người khác. Ví dụ: "Nếu bạn không cẩn thận khi đầu tư, bạn đang chơi với lửa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này