chơi trội

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chơi trội (Động từ)

Thể hiện sự nổi bật, khác biệt một cách có chủ đích, thường để gây sự chú ý.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy luôn chơi trội bằng cách mua những món đồ hiệu đắt tiền."
  • 2."Anh ta thích chơi trội khi khoe xe mới với bạn bè."
  • 3."Trong bữa tiệc, mọi người đều bất ngờ khi chị ấy chơi trội với chiếc váy lấp lánh."
2
Tính từ

Nghĩa 2: chơi trội (Tính từ)

Mang ý nghĩa gây sự chú ý, không bình thường hoặc nổi bật hơn so với người khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Chọn kiểu tóc này thật sự rất chơi trội và khác lạ."
  • 2."Cách trang trí phòng của cô ấy rất chơi trội, ai cũng phải ngước nhìn."
  • 3."Bữa tiệc này được tổ chức với phong cách chơi trội, rất thu hút khách mời."

Lưu ý khi sử dụng "chơi trội"

Lưu ý về động từ

"chơi trội" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"chơi trội" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "chơi trội" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chơi trội"

chơi trội là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Thể hiện sự nổi bật, khác biệt một cách có chủ đích, thường để gây sự chú ý. Ví dụ: "Cô ấy luôn chơi trội bằng cách mua những món đồ hiệu đắt tiền."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này