chơi trèo

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chơi trèo (Động từ)

Hành động có quan hệ thân thiết hoặc gần gũi không bình thường với những người có địa vị cao hơn mình.

Ví dụ (3)
  • 1."Biết phận nghèo, không dám chơi trèo."
  • 2."Anh ấy luôn cố gắng chơi trèo với những người có quyền lực."
  • 3."Cô ấy chơi trèo với sếp để có lợi cho công việc."

Lưu ý khi sử dụng "chơi trèo"

Lưu ý về động từ

"chơi trèo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chơi trèo"

chơi trèo là động từ trong tiếng Việt. Hành động có quan hệ thân thiết hoặc gần gũi không bình thường với những người có địa vị cao hơn mình. Ví dụ: "Biết phận nghèo, không dám chơi trèo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này