chơi đùa

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chơi đùa (Động từ)

Hành động chơi và đùa, thường được nói đến đối với trẻ em.

Ví dụ (3)
  • 1."Bọn trẻ chơi đùa ngoài sân."
  • 2."Các em nhỏ thường thích chơi đùa với nhau ở công viên."
  • 3."Những chú mèo thích chơi đùa với quả bóng."

Lưu ý khi sử dụng "chơi đùa"

Lưu ý về động từ

"chơi đùa" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chơi đùa"

chơi đùa là động từ trong tiếng Việt. Hành động chơi và đùa, thường được nói đến đối với trẻ em. Ví dụ: "Bọn trẻ chơi đùa ngoài sân."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này