chơi vơi

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: chơi vơi (Tính từ)

Trạng thái trơ trọi, lẻ loi giữa khoảng không rộng lớn, không biết bám víu vào đâu.

Ví dụ (3)
  • 1."Con thuyền chơi vơi giữa biển cả."
  • 2."Cảm giác chơi vơi khi đứng một mình giữa đám đông."
  • 3.""Mặt trăng chơi vơi trên nền trời không mây gợn.""

Lưu ý khi sử dụng "chơi vơi"

Lưu ý về tính từ

"chơi vơi" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "chơi vơi"

chơi vơi là tính từ trong tiếng Việt. Trạng thái trơ trọi, lẻ loi giữa khoảng không rộng lớn, không biết bám víu vào đâu. Ví dụ: "Con thuyền chơi vơi giữa biển cả."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này