chơi nhởi

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chơi nhởi (Động từ)

(Phương ngữ) có nghĩa là chơi đùa, thường dùng trong bối cảnh vui vẻ, giải trí.

Ví dụ (2)
  • 1."Bọn trẻ thường chơi nhởi ở công viên vào cuối tuần."
  • 2."Chúng ta có thể chơi nhởi với nhau một lúc để thư giãn."

Lưu ý khi sử dụng "chơi nhởi"

Lưu ý về động từ

"chơi nhởi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chơi nhởi"

chơi nhởi là động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) có nghĩa là chơi đùa, thường dùng trong bối cảnh vui vẻ, giải trí. Ví dụ: "Bọn trẻ thường chơi nhởi ở công viên vào cuối tuần."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này